| đường phèn | dt. Đường khối nhỏ, vàng trong như cục phèn. |
| đường phèn | dt. Đường kết thành tinh thể lớn và trong như phèn. |
| đường phèn | dt Thứ đường ăn kết tinh thành từng cục: Ngọt như đường phèn (tng). |
| đường phèn | d. Thứ đường ăn đã kết tinh thành từng cục lớn và trong. |
| đường phèn | Thứ đường kết thành tinh như phèn. |
| Ngọt , giòn , mát như đường phèn. |
Giao ăn roi nhìn nàng nói nửa đùa nửa thật : Roi vẫn ngọt , vẫn mát như đường phèn... nhưng bây giờ không có sâu nữa. |
| Ngoài đó đường phèn và quế rẻ mạt. |
| Gói đường phèn này An tìm chỗ khô ráo mà cất , sợ ẩm chảy nước. |
| Hôm nào lạnh , An lấy đường phèn chưng với chanh cho thầy ăn , trị trước bệnh ho. |
| Cái cùi nhãn trắng như ngà , mà dày , mà thơm mà lại ngọt như đường phèn , làm cho ta thoạt đầu chỉ muốn giữ nguyên ở lưỡi , vì sợ nuốt vội thì phí quá. |
* Từ tham khảo:
- đường phố
- đường phổi
- đường quan
- đường quang chả đi, đâm quàng ngõ tối
- đường quang chẳng đi, đi đường rậm
- đường quốc lộ