| đương cai | dt. Người được làng cắt ra lo việc đình đám. |
| đương cai | đgt. Đăng cai. |
| đương cai | đgt (cn. đang cai) (H. đương: gánh lấy việc; cai: trông coi) Nhận trách nhiệm làm việc gì: Chi đoàn đương cai việc tổ chức đi dã ngoại. |
| đương cai | Một người, làng cắt ra để chứa đám. |
* Từ tham khảo:
- đương chức
- đương cục
- đương cuộc
- đương đại
- đương đầu
- đương gia