| dương đào | dt. (thực): Cây trường, loại cây cao, lá mọc xen, không lá bẹ, cuống dài 3-4cm., mặt trên không lông, mặt dưới mịn như nhung, bìa có gai mềm và răng, hoa giống biệt-chu, năm lá đài, năm cánh trắng, nhiều tiểu-nhị, noãn-sào nhiều nhuỵ, trái tròn dài, vỏ trái có nhiề (Actinidia Championi). |
| dương đào | dt. Cây bụi, bò, cành non nhiều lông, cành già nhẵn, màu nâu, lá mọc cách, hình trứng rộng, gốc tròn hoặc hình tim, đầu nhọn, cuống tròn màu vàng, hoa họp thành xim ở nách lá, quả bằng ngón tay giữa có vị chua. |
| dương đào | dt. (th) Cây khế. |
* Từ tham khảo:
- dương giác
- dương gian
- dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
- dương giản
- dương giao
- dương hoả