| dương đông kích tây | 1. Làm lạc hướng đối phó của đối phương bằng cách tỏ ra định đánh chỗ này, phía này, nhưng thực ra lại tấn công chỗ khác, phía khác. 2. Đánh mạnh mẽ ở khắp nơi, chỗ nào cũng có lực lượng chiến đấu. |
| dương đông kích tây | ng (H. dương: phơi ra; đông: phương đông; kích: đánh; tây: phương tây) Nói một chiến thuật lừa địch định đánh một nơi, lại tỏ ra muốn đánh nơi khác: Bộ đội ta đã khéo dùng chiến thuật dương đông kích tây để lừa địch. |
| Quang Trung đại phá quân Thanh Chiến thuật tránh nơi mạnh , đánh chỗ yếu , ddương đông kích tây, bất ngờ thể hiện tài năng quân sự đỉnh cao của Quang Trung. |
| Với thủ đoạn ddương đông kích tây, hay nói như dân gian là "nhìn rau , gắp thịt" của một vài chính khách hàng đầu hiện nay , không loại trừ khả năng bán đảo Triều Tiên chỉ nóng một thời gian lại "nguội" , nhưng Biển Đông có thể sinh sự. |
* Từ tham khảo:
- dương gian
- dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
- dương giản
- dương giao
- dương hoả
- dương hoàng