| dương duy | dt. Một trong tám mạch kì kinh, chạy từ phía dưới mắt cá ngoài, theo phía ngoài chân lên phía ngoài bụng, ngoài ngực, lên vai, ra sau gáy, lên đầu; có công dụng giằng giữ các kinh dương. |
| Đó là bức thư gửi từ H. Triệu Phong của anh Ddương duyCường gửi CAP Đông Lương và lực lượng Cảnh sát Hình sự CATP Đông Hà. |
| Đường hoàn lương chông gai Ddương duyHiền sinh ra và lớn lên trong một gia đình lao động nghèo thuộc khu 7 , thị trấn Cai Lậy , huyện Cai Lậy , tỉnh Tiền Giang. |
| Phút yếu lòng đã đánh hỏng bao quyết tâm của Ddương duyHiền. |
| dương duyHiền cũng khẩn thiết mong xã hội hãy chấp nhận , dang rộng vòng tay đón nhận những người có nhân thân phạm tội như bị cáo. |
| Các bác sĩ đang can thiệp khẩn cấp Theo ThS BS Ddương duyTrang , chuyên gia can thiệp mạch máu Bệnh viện Bình Dân , đây là một ca rất khó vì động mạch khoeo là động mạch đi trong cơ thể như một con đường độc đạo duy nhất nằm xa phía sau khớp gối và cơ khoeo , ẩn sâu trong khoang với nhiều thớ sợi , thần kinh nên rất khó thao tác dụng cụ. |
| Ngày 4/12 , bác sĩ Ddương duyTrang Trưởng đơn vị tim mạch can thiệp , Bệnh viện Bình Dân TPHCM cho biết , về trường hợp bệnh nhân N.T.T. |
* Từ tham khảo:
- dương dương đắc
- dương dương tự đắc
- dương đào
- dương đông kích tây
- dương giác
- dương gian