| dương dương tự đắc | Kiêu ngạo coi mình hơn mọi người, vênh vang với thiên hạ: Tội nghiệp cho nó, cứ dương dương tự đắc mà không biết mình dốt nát. |
| dương dương tự đắc | ng (H. tự: mình; đắc: được như ý) Vênh váo tự cho mình là hơn người: Hắn có giỏi giang gì đâu mà dương dương tự đắc. |
| dương dương tự đắc | t. Vênh váo kiêu ngạo. |
| dương dương tự đắc |
|
| Trông mặt ông bố vợ hụt lúc ấy có vẻ dương dương tự đắc quá , có vẻ ngạo mạn quá , đến nỗi mới cảm tưởng thứ nhất của Long đối với ông đồ chỉ là lòng khinh. |
| Hàng trăm bình luận liên tiếp bày tỏ sự bức xúc thay cho cô gái trẻ : "có lòng tốt cảnh báo cho biết mặt cái thằng Sở Khanh mà không biết đường cảm ơn" ; "nhỏ kia chắc mê nó quá rồi nên mới đa nghi , mới tin tưởng tuyệt đối bạn trai chứ , trong khi chứng cứ đã rõ rành rành "... Cư dân mạng ra sức gạch đá cả cặp đôi "ngã cây" , chàng thì lăng nhăng ngang ngược đi kiếm "tình 1 đêm" , còn nàng thì ddương dương tự đắccho rằng người ra tay giúp mình là kẻ... có âm mưu phá hoại tình cảm của mình. |
| Ngược lại , chúng vẫn giữ nguyên vẻ mặt ddương dương tự đắccoi trời bằng vung. |
| Bởi , cứ sau khi thấy các đoàn về kiểm tra , họ C.ty Xuân Thành lại càng tỏ thái độ ddương dương tự đắcvà tổ chức khai thác quyết liệt hơn. |
* Từ tham khảo:
- dương đông kích tây
- dương giác
- dương gian
- dương gian làm sao thì âm phủ làm vậy
- dương giản
- dương giao