| dung tài | dt. Tài hèn, tài thầm-thường, không giỏi. |
| dung tài | dt. Tài năng chẳng đáng gì, tầm thường: Hạng dung tài không làm nên việc gì. |
| dung tài | Tài tầm-thường: Hạng dung-tài không cáng-đáng được việc to. |
| Trên bài vị khắc dòng chữ Hán với nội ddung tàinhân Thụy Thục Thuận Lê Thị. |
| Lý do : STB cần thêm thời gian để hoàn tất công tác chuẩn bị về nhân sự HĐQT , Ban Kiểm soát và một số nội ddung tàiliệu phục vụ ĐHCĐ. |
| Những nội ddung tàiliệu chưa được công bố (màu vàng) theo chương trình Đại hội của Oceanbank dự kiến vào Thứ Bảy (25/4/2015). |
* Từ tham khảo:
- dung tha
- dung thân
- dung thứ
- dung tích
- dung tích động cơ
- dung tích hồ chứa