| dũng khí | dt. Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm để làm những việc nên làm: dũng khí của nghĩa quân. |
| dũng khí | dt (H. dũng: mạnh mẽ; khí: chí khí) Chí khí cao cả, mạnh mê, khiến người ta không sợ gian nguy: Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí, sống chẳng cúi đầu; chết vẫn ung dung (Tố-hữu). |
| dũng khí | dt. Khí can-đảm, lòng can-đảm. |
| dũng khí | d. Tinh thần can đảm không sợ gian nguy. |
| dũng khí | Khí can-đảm: Có dũng-khí mới dám mạo-hiểm. |
| Đã lâu lắm rồi , có lẽ đây là lần đầu tiên Hoài sống lại cái cảm giác phập phồng run rẩy , mặc nhiên tự nuốt chửng đi cái dũng khí và năng lực đến thành siêu của mình trước thế giới đàn bà. |
Còn Thi Hoài , để đến được đây anh đã phải vượt qua cái mặc cảm tự ti bị kẻ tâm thần bế bổng lên định quăng xuống vực ngay trước mắt cô , đã lựa lúc cô vừa ra biển về , Hoà vừa xách làn ra thị trấn và để đến được đây , anh không thể không dùng một ly rượu nhằm tăng thêm dũng khí cũng như thầm dựa vào lực tương hỗ tối hôm qua của bạn bè. |
| Tôi nghĩ điều hối tiếc nhất là có những chuyện sai trái rõ mười mươi mà mình không làm gì được để đẩy lùi nó , như vậy là mình thiếu dũng khí , thậm chí còn hèn. |
| Lịch sử Việt Nam mãi mãi khắc ghi hình ảnh bị hành hình mà vẫn ngút trời ddũng khíchấn động địa cầu của các người anh hùng vị quốc vong thân trong cuộc Khởi nghĩa Yên Bái chống lại thực dân Pháp vào năm 1930. |
| Mấy hôm trước về thăm tôi thấy bà có vẻ già đi nhiều , trông bà xanh xao hơn chứ không còn đằng đằng ddũng khíchiến đấu như dạo trước , dáng vẻ trông rất tội nghiệp. |
| Anne Frank đã viết : Tôi có thể vứt bỏ tất cả khi tôi viết ; những nỗi buồn biến mất , ddũng khícủa tôi như hồi sinh. |
* Từ tham khảo:
- dũng mãnh
- dũng quá bất thiên; cường quá bất lí
- dũng sĩ
- dũng thổ
- dũng thuỷ
- dũng thư