| đùng | trt. Bùm, tiếng nổ to: Bắn cái đùng, nổ đùng một tiếng // (R) Bỗng-nhiên, thình-lình: Lăn đùng ra chết; Đùng một cái, tiêu-tan hết sự-nghiệp. |
| đùng | tt. Có âm thanh to, gọn và đanh như tiếng nổ của súng, pháo: Pháo nổ đùng. |
| đùng | tht Tiếng nổ to: Nổ đùng một tiếng. |
| đùng | 1. dt. Tiếng nổ: Súng nổ cái đùng. 2. trt. Thình-lình: Mới giàu đó thế mà đùng một cái đã nghèo xác nghèo xơ. |
| đùng | ph. Tiếng nổ to, như tiếng súng hay tiếng pháo. |
| đùng | Tiếng nổ. Nghĩa rộng: bất thình lình: Đùng một cái, nó biến đâu mất. |
| Ốm đến hơn một năm khoẻ ra hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc không ai ngờ. |
Chàng chợt nhớ đến câu của Kim lúc ở chùa Thầy : " Khoẻ hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc bất ngờ nhất ". |
| Nhưng thỉnh thoảng một tiếng nổ đùng của chiếc ống lệnh còn đến làm rung động cái cửa kính kêu rè rè như tiếng ngân bên tai chàng. |
| Nghe có tiếng ồn ào ở chỗ Nhung và Mạc , Đức liền cất tiếng gọi : Mạc , cái gì thế ? Mạc nhún vai , lạnh lùng đáp : Hình như một cô hàng hoa cảm hay trúng gió gì đó nên đột nhiên khi không ngã lăn đùng ra. |
| Còn mẹ nàng thì đùng đùng nổi giận mắng lấy mắng để : Lấy chồng mà còn đòi ở nhà. |
Ai ơi thương lấy nhau cùng Đỗ ngâm ra giá đãi đùng nhau chi. |
* Từ tham khảo:
- đùng đình đất
- đùng đoàng
- đùng đục
- đùng đùng
- đùng một cái
- đủng đà đủng đỉnh