| đùng đình | dt. Cây mọc thành bụi nhỏ ở chân núi đá vôi, thung lũng ẩm, ven đường rừng, thân cao 2-10 mét, có nhiều sợi, có bẹ lá để lại, lá dài 1,5-3m, có nhiều lá chét mọc cách, dai, cuống chung to khía rãnh, cụm hoa dày đặc, quả hình cầu nhẵn, đen, thân có một ít bột (sát gốc) ăn được, lá dùng làm áo tơi, nón. |
| đùng đình | d. Cg. Móc, đủng đỉnh. Loài cây đơn tử diệp thuộc họ dừa, bẹ lá có sợi dùng khâu nón, chằm áo tơi. |
Bạn nói với ta sao không thiệt thà đùng đình trong bụi , trái già trái non Bạn nói với ta chưa vợ chưa con Nào ai than khóc nỉ non bạn tề Bạn nói với ta chưa hề có hiền thê Hiền thê đâu đứng đó , bạn kìa tính sao. |
* Từ tham khảo:
- đùng đoàng
- đùng đục
- đùng đùng
- đùng một cái
- đủng đà đủng đỉnh
- đủng đỉnh