| đùng đục | tt. Đục (mức độ nhấn mạnh). |
| đùng đục | tt Hơi đục: Không nên uống thứ rượu đùng đục ấy. |
| Trong vắng lặng mệt mỏi của rừng đã xế chiều mọi thứ tiếng động chung quanh tôi đều nghe như không rõ rệt , đều bị ngân dài , đùng đục không một chút âm vang , một thứ vắng lặng mơ hồ rất khó tả. |
| Thường thường , vào khoảng đó trời đã hết nồm , mưa xuân bắt đầu thay thế cho mưa phùn , không còn làm cho nền trơđùng đụcục như màu pha lê mờ. |
| Ở đất Bắc , sang tháng bảy trời chưa lạnh , nhưng đứng ở trên cao mà nhìn ra sông nước , người ta thấy trời đất cỏ cây ướt sũng một thứ hođùng đụcục , khiến người ta linh cảm như sắp có một cái gì làm cho tá bứt rứt , làm cho ta tấm tức. |
| Nhìn vào một thúng rươi , ta thấy chúng có nhiều màu khác nhau : xanh nhờ nhờ , đỏ đùng đục , vàng mờ mờ , lại có khi xám nhạt như màu bạc ô ; tất cả quằn quại trong một thứ nhớt quánh như hồ. |
| Giọt nước mưa đùng đục rơi từ từ , chạm đáy cà om nghe tí tách. |
| Trong sương , đùng đục những dịp tiếng chầy nhà cậu năm giã dó và lắm buổi lại còn lẫn một thứ tiếng hát , âm thanh lơ lớ và nhịp , lúc mau như tiếng khổ dựng trong nhà Tơ và lúc thưa thì giống hệt lối ngâm thơ Thiên Thai rồi ngân dần lên và lại dần dần ngân mà xuống đúng như hơi hát cung bắc hay lúc đổ con kiến. |
* Từ tham khảo:
- đùng một cái
- đủng đà đủng đỉnh
- đủng đỉnh
- đủng đỉnh
- đủng đỉnh như chĩnh trôi sông
- đũng