| dục | đt. Chui vào, a vào (tiếng nói nặng): Mới đây, nó dục vào lỗ nào rồi. |
| dục | đt. Nuôi-dưỡng, cho bú, cho ăn hằng ngày cho lớn: Cúc-dục, dưỡng-dục, sản-dục // (R) Tập cho, gây thành: Giáo-dục, thể-dục, trí-dục. |
| dục | đt. Muốn, ham muốn, về xác-thịt: Dâm-dục, sắc-dục, tình-dục. |
| dục | - đgt. Ham muốn những điều tầm thường: Văn minh vật chất chỉ mạnh nuôi cho lòng dục (HgĐThuý). |
| dục | 1. Sinh đẻ: sản dục. 2. Nuôi dưỡng: dưỡng dục o phát dục. 3. Dạy: đức dục o giáo dục o mĩ dục o thể dục o trí dục. |
| dục | Ham muốn: dục tình o dục vọng o dâm dục o nhục dục o sắc dục o thị dục o tiết dục o tình dục o tính dục o tư dục o vật dục. |
| dục | đgt Ham muốn những điều tầm thường: Văn minh vật chất chỉ mạnh nuôi cho lòng dục (HgĐThuý). |
| dục | (khd). Nuôi nấng, dạy bảo: Dưỡng-dục, giáo-dục. |
| dục | (khd). Ham, muốn. |
| dục | dt. Lòng ham muốn riêng của mình, thường là về xác-thịt: Tình-dục, dâm-dục, sắc-dục. |
| dục | Muốn. |
| dục | Lòng tham muốn riêng của mình: Dâm-dục quá độ. |
| dục | Gây nên, nuôi lớn: Dục tú chung anh. Xem "chung-dục". |
| dục | Nuôi (không dùng một mình). |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng cảm thấy rõ rằng nàng chỉ là một đứa ở , một đứa ở không công nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng cũng được thỏa mãn ddụctình , nhưng chỉ thế thôi. |
| Và đứa con nàng mang trong bụng chỉ là vì ông chủ dâm ddụcức hiếp nàng mà có. |
| Nàng chỉ được thỏa mãn tình ddụctrong chốc lát. |
| Cái chết chắc chắn đến bấy lâu xúi dục chàng làm những việc khốn nạn lại là cái cớ để xoá bỏ hết các tội lỗi đó. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
| Loan toan mắng lại , nhưng cố nuốt giận và tự nhủ : Chấp làm gì một đứa vô giáo dục , không hiểu được lời mình nói. |
* Từ tham khảo:
- dục âm
- dục dặc
- dục tình
- dục tốc bất đạt
- dục vọng
- duệ