| dưa hồng | dt. Dưa quả nhỏ hơn dưa hấu, thịt khi chín màu hồng nhạt. |
| dưa hồng | dt Loài cây leo quả hình trái xoan, vỏ chín màu vàng, thịt ăn giòn: Với kĩ thuật, người ta đã biến giống dưa hồng thành giống dưa lê. |
Cá ngư ông mắc câu cụ Lã Chim đại bàng lâm ná Thạch Sanh Bắc thang với hỏi cao xanh Người quyền cao lộc cả , tôi đứng chịu góc biển đầu ghềnh thảm chưa ? Cá nục nấu với dưa hồng Lờ lờ có kẻ mất chồng như chơi. |
BK Cá nục nấu với dưa hồng Lưa thưa có chị mất chồng như chơi. |
Cá nục nấu với dưa hồng Lờ đờ có kẻ mất chồng như chơi. |
* Từ tham khảo:
- dưa khú cà thâm
- dưa kiệu
- dưa leo
- dưa lê
- dưa mắm
- dưa món