| dưa leo | - dt., đphg Dưa chuột. |
| dưa leo | dt. Dưa chuột. |
| Một hỗn hợp mặt nạ hiệu quả trong việc cung cấp dưỡng chất và độ ẩm cho da đó là : sử dụng một trái ddưa leoxay nhuyễn với một hộp sữa chua không đường. |
| Các sản phẩm được đưa vào kinh doanh đợt đầu tiên gồm 2 loại gạo Jasmine , Japonica , ddưa leo, bí đao , cà chua , cải ngọt , cải xanh , rau muống , phi lê cá basa và tôm sú. |
| Một bát mắm đầy đủ có rau sống xếp dưới cùng , bên trên là bún tươi , rồi đến thịt luộc , chả , nem , ít ddưa leocùng chén mắm nêm. |
| Gỏi cá sống Yusheng , món khai vị truyền thống ngày Tết , là bản nhạc hòa quyện giữa sắc đỏ của cà rốt cầu phát đạt , màu xanh của ddưa leocầu trẻ mãi không già , cùng nhiều nguyên liệu khác thể hiện mong muốn may mắn cho năm mới. |
| Quán còn phục vụ rau ăn kèm : cà chua , ddưa leo, xà lách , gọi thêm không mất tiền. |
| Ngoài ra món còn có thêm chút mỡ hành , ít miếng ddưa leo, cà chua hay đồ chua được làm từ cà rốt , củ cải , dưa leo , dưa muối đôi khi là đu đủ. |
* Từ tham khảo:
- dưa mắm
- dưa món
- dưa môn kho
- dưa muối
- dưa rau muống
- dưa tây