| dự thu | đgt. Dự tính sẽ thu vào ngân sách bao nhiêu đó: các khoản dự thu. |
| dự thu | đgt (H. dự: từ trước; thu: lấy vào) Định trước sẽ thu được bao nhiêu: Dự thu số tiền thuế của chợ mới mở. |
| Ra lệnh chỉ cho các quan lộ , huyện trong nước [3b] phải lập ngay danh sách người dự thu của lộ mình , hẹn tới ngày 25 tháng này phải tới bản đạo tập hợp điểm danh , đến ngày mồng 1 tháng 2 thì thi. |
| [2] Nếu nhìn vào bảng ddự thucủa một số trường bị tố giác , nhiều nguồn thu hết sức vô lý như tiền lương trả bảo vệ , tu sửa nhỏ , hỗ trợ xây dựng , mua máy tính , mua hương hoa nghĩa trang , tiền học tiếng Anh tăng cường Lập luận trên đây của một số quý thầy cô hiệu trưởng , đã bị chính các phụ huynh học sinh bẻ lại. |
| Có thể , tỷ lệ nợ xấu không dừng ở đấy khi nhìn vào khoản lãi ddự thucủa Sacombank. |
| Hết năm 2016 , Sacombank có các khoản phải thu hơn 42.179 tỷ đồng , trong đó lãi ddự thulà 25.299 tỷ đồng. |
| Còn nếu tính luôn khoản nợ đã bán cho VAMC và khoản mục lãi ddự thuthì tổng nợ xấu tiềm tàng của Sacombank lên đến 72.000 tỉ đồng , chiếm khoảng 35% tổng dư nợ tín dụng. |
| Chưa kể , phần ddự thulãi đang được khoanh vùng và dự kiến phân bổ trong các năm tới là 20.387 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- dự toán
- dự toán ngân sách nhà nước
- dự trù
- dự trữ
- dự trữ bất thường
- dự trữ ngoại hối