| đốt cháy giai đoạn | Rút ngắn quá trình tiến hành một công việc nào đó nhằm nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả. |
| đốt cháy giai đoạn | ng Làm nhanh, vượt qua một số giai đoạn trung gian: Tự xét thấy kinh tế của mình còn lạc hậu, phải cố gắng đốt cháy giai đoạn mà tiến lên. |
| đốt cháy giai đoạn | Làm nhanh, bỏ qua một số giai đoạn trung gian. [thuộc đốt cháy]. |
| Dù công việc áp lực tới đâu cũng chớ buông xuôi hay nóng vội , cần tiến hành từng bước chứ không nên dđốt cháy giai đoạn. |
| Nếu chỉ vì muốn theo đuổi con đường ca hát bấy lâu nay mình vẫn theo nhưng chẳng để lại vị gì , nếu chỉ vì muốn dđốt cháy giai đoạnđể được nhiều người biết đến hơn , nhận được nhiều lời mời đi hát hơn thì quả là sai lầm cực kỳ đáng chê và đáng trách. |
| Đây là cố gắng rất lớn của Hà Nội vì công tác cán bộ không thể dđốt cháy giai đoạnvì phải có quy trình , rèn luyện , thử thách , ông Đức nói. |
| Vào mùa này , giặt quần áo rất lâu khô , tuy nhiên , bạn không được dđốt cháy giai đoạn, cho quần áo chưa khô hẳn vào tủ mà phải sấy , phơi cẩn thận trước khi cất , mặc. |
* Từ tham khảo:
- đốt-xi-ê
- đột
- đột
- đột biến
- đột biến gen
- đột biến thể nhiễm sắc