| đốt sống | dt. Đốt xương của cột sống. |
| đốt sống | dt Từng đốt của xương sống người: Thầy lang châm cứu đốt sống. |
| Thị còn lật xấp ông chủ xuống để xoa bóp lưng , bấm ngón tay vào từng đốt sống. |
| Thấy đối thủ ngã , Khánh Hòa xoay hẳn người lại , quỳ thẳng đứng xuống lưng Kim Chi , đầu gối tì lên đốt sống thứ ba của con rắn độc. |
| Bệnh nhân này được xác định bị tổn thương ruột non , sỏi túi mật , theo dõi tổn thương ác tính dđốt sốngcánh chậu. |
| Đâu vào đó , nhân viên cầm chai cồn tưới ngang , dọc khắp lưng khách , tập trung nhất dọc dđốt sống, hai bên vai và hai bên hông. |
| Byrd ra giá 300 USD cho một cột sống cổ hoàn chỉnh (gồm các dđốt sốngvới phần mô và cổ , ngay dưới đầu) lấy từ thi thể của một thanh niên 24 tuổi , thêm 150 USD phí giao hàng. |
| Vẹo dđốt sốngcổ Đây là căn bệnh mà dân văn phòng ngồi làm việc suốt ngày trước máy tính thường mắc. |
* Từ tham khảo:
- đột
- đột
- đột biến
- đột biến gen
- đột biến thể nhiễm sắc
- đột khởi