| đồng vị phóng xạ | Đồng vị không vững bền của những nguyên tố có tính phóng xạ. |
| Ngoài ra , kết quả xét nghiệm cũng cho thấy nồng độ dđồng vị phóng xạxêzi 137 hiện cao hơn mức giới hạn cho phép 1 ,1 triệu lần. |
| Người ta có thể sử dụng các dđồng vị phóng xạđể xác định niên đại của động vật. |
| Đặc biệt , công nghệ kháng thể đơn dòng với 2 dđồng vị phóng xạI131 và Y90 là công nghệ rất mới mà không nhiều phòng thí nghiệm trên thế giới thực hiện được. |
| Tuy nhiên , theo Cục hải quan Hà Nội , cơ quan Hải quan chỉ kiểm tra được hồ sơ , giấy phép hàng hóa NK phóng xạ và các dđồng vị phóng xạ, nguyên tố hóa học. |
| Laser Power Systems đang khai thác năng lượng thorium chất dđồng vị phóng xạradium 224 , để nghiên cứu chế tạo động cơ ô tô. |
* Từ tham khảo:
- đồng xa đất lạ
- đồng ý
- đổng
- đổng
- đổng
- đổng binh