| đồng ý | trt. Cùng một ý-kiến: Đồng-ý đi coi hát // Tiếng trả lời thoả-thuận: Đồng-ý! |
| đồng ý | - đgt. Có cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu: đồng ý cộng tác. |
| đồng ý | đgt. Có cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu: đồng ý cộng tác. |
| đồng ý | đgt (H. đồng: cùng; ý; ý kiến) Cùng một ý kiến như nhau: Cả hội trường đồng ý cử ông ấy làm chủ tịch. tht Như Tán thành: Tôi nói thế, anh ấy đã trả lời: Đồng ý!. |
| đồng ý | bt. Cùng ý với nhau. // Đồng ý như vậy. |
| đồng ý | t. 1. Cùng một ý kiến như nhau. 2. Bằng lòng: Đồng ý cộng tác. |
Loan thấy xoay về câu chuyện mới cũ , câu chuyện mà hai mẹ con không bao giờ đồng ý nên vội nói lảng qua chuyện khác. |
Trúc vui vẻ nói : Thế mới biết chúng mình bao giờ cũng đồng ý với nhau. |
| Chương cũng đáp lại bằng một nụ cười kín đáo như để cám ơn nàng đã đồng ý với mình. |
Dĩ nhiên là Minh và Liên đồng ý. |
| Sau cùng Minh đành chiều ý vợ , đồng ý gọi thêm một hào rượu. |
Không thấy Liên trả lời , Minh đinh ninh rằng vợ cũng đồng ý với mình. |
* Từ tham khảo:
- đổng
- đổng
- đổng binh
- đổng chi dụng uy
- động địa kinh thiên
- đổng lí