| đổng | tt. Phách-lối, kiêu-cách: Lúc nầy coi bộ nó đổng dữ! // trt. Cách phách-lối, cầu-cao: Làm đổng, nói đổng, xài đổng. |
| đổng | dt. Đồng hồ. |
| đổng | pht. (Lối chửi, nói) lớn, tỏ vẻ không coi ai ra gì, thường là vu vơ, không nhằm vào ai: chửi đổng o nói đổng. |
| đổng | Trông coi: đổng binh o đổng dịch o đổng lí o đổng nhung. |
| đổng | trgt Vu vơ, không nhằm cụ thể đối tượng nào: Chửi đổng, Nói đổng. |
| đổng | trt. Cách giõng giạc, oai: Làm đổng, nói đổng. |
| đổng | (khd). Cai-trị: Đổng-lý. |
| đổng | ph. Vu vơ, không chỉ định cụ thể: Chửi đổng; Nói đổng. |
| đổng | Làm ra bộ giõng-giạc: Nói đổng, gọi đổng, sai đổng. |
| đổng | Cai trị (không dùng một mình). |
| đổng | Tên họ. |
Ai mà đặng trống phụ kèn Đặng chuông phụ mõ , đặng đèn phụ trăng Ai mà đi đánh trả Trời ? Ai mà giết giặc lên ngôi trị vì ? Ai mà một chân biết đi ? Ai mà hoá phép giặc thì sợ kinh ? Ai mà quyết chí tung hoành ? Ai mà bán mình chuộc tội cho cha ? Ai mà bán nguyệt buôn hoa Buôn đi bán lại đà ba bốn lần ? Đại Thánh đi đánh trả Trời Vua Lê giết giặc lên ngôi trị vì Đức Thánh Độc một chân biết đi Phù đổng hoá phép giặc thì sợ kinh Từ Hải quyết chí tung hoành Thuý Kiều bán mình chuộc tội cho cha Tú Bà buôn nguyệt bán hoa Buôn đi bán lại đã ba bốn lần. |
| Chẳng hạn cái cảnh người ta xô nhau ra đường , chờ chàng rể đi ngang để nhổ nước bọt khinh bỉ vào mặt , chửi đổng một câu cho đã tức. |
Quan đổng lý Quân vụ ngả mình trên ghế bành vàng và son , hất hàm hỏi tên bát phẩm đầy tớ già đang co ro người bên chiếc cột : Liệu bây giờ chém còn mát tay nữa không? Dạ. |
Nội cỏ trước dinh quan đổng lý Quân vụ một buổi chiều thu quyết đã đổi màu. |
Phó Kình đã nóng mặt , sắn tay áo , ngồi chửi đổng : Này phải biết , một cây " bút chì " của em , em dám chấp cả một ấp người. |
| Tục truyền những trận hồng thuỷ dữ dội tàn khốc như thế là gây nên bởi cuộc đánh ghen giữa vua Thuỷ và một vị thần trong bốn vị Tứ bất tử nơi thế giới u linh : thánh Tản Viên , chúa Liễu Hạnh , Chử Đồng Tử , và Phù đổng thiên vương. |
* Từ tham khảo:
- đổng chi dụng uy
- động địa kinh thiên
- đổng lí
- đổng nhung
- đổng đễnh
- đống