| đống | dt. Đụn, nhiều vật hay một vật mà có nhiều, vun cao lên: Đống cát, đống củi, đống cứt, đống đá, đống đất; Đống xương Vô-địch chất cao bằng đầu (K) // bt. Nhiều và không thứ lớp: Cả đống, chất đống, dồn đống, đổ đống // Hành-động vô-ý-thức: Làm một đống, ngồi một đống // Giận, sa-sầm: Mặt như một đống. |
| đống | - 1 dt. 1. Khối nhiều vật để chồng lên nhau: Đống gạch 2. Khối đông người: Chết cả đống hơn sống một người (tng) 3. Khối lượng lớn: Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy 4. (đph) Chỗ, nơi: Anh ấy ở đống nào?. - 2 dt. 1. Gò đất nhỏ: Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối (tng); Ngổn ngang gò đống kéo lên (K) 2. Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống: Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa. |
| đống | dt. 1. Khối gồm nhiều vật để chồng lên nhau: đống sắt vụn o đống than củi. 2. Chỗ đất nổi cao lên so với chung quanh. 3. Số lượng nhiều như được chất lên thành đống: còn cả đống o cả đống công việc. 4. Chỗ (kia ấy): như ở đống kia. |
| đống | dt 1. Khối nhiều vật để chồng lên nhau: Đống gạch 2. Khối đông người: Chết cả đống hơn sống một người (tng) 3. Khối lượng lớn: Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy 4. (đph) Chỗ, nơi: Anh ấy ở đống nào?. |
| đống | dt 1. Gò đất nhỏ: Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối (tng); Ngổn ngang gò đống kéo lên (K) 2. Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống: Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa. |
| đống | dt. Mô đất hay vật gì chất cao lên: Ngổn ngang gò đống kéo lên (Ng.Du) Ngọc lành nỡ đế ấn trên đống bùn (H.Chừ) // Đống rơm. Đống tiền. Một đống thịt. |
| đống | (khd). Cột: Lương-đống. |
| đống | d. 1. Khối do nhiều vật chồng chất lên: Đống rơm; Đống gạch. Ngr. Khối lượng lớn: Còn cả đống. 2. Chỗ: Nhà tôi ở đống ấy. |
| đống | d. Gò đất nhỏ: Đống đa. ông đống Mả những người chết đường chôn bên bờ đường (cũ). [thuộc đống2]. |
| đống | Mô đất hay vật gì chất cao lên: Đống đất, đống rơm, đống củi. Văn-liệu: Một lễ sống, bằng đống lễ chết. Ngổn-ngang gò đống kéo lên (K). Đống xương vô-định đã cao bằng đầu (K). Ngọc lành nỡ để ấn trên đống bùn (H.Ch). |
| đống | Cột (không dùng một mình). |
| Nàng vui vẻ thấy đống thóc gần gọn gàng : nhưng nàng vẫn không quên rằng hót xong thóc lại còn bao nhiêu việc khác nữa : tưới một vườn rau mới gieo , gánh đầy hai chum nước , thổi cơm chiều , rồi đến lúc gà lên chuồng , lại còn phải xay thóc để lấy gạo ăn ngày hôm sau. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Nàng vội lấy nạng để đánh đống , mẹ nàng cứ nhất định bắt làm tua để hứng nước ở các gốc cau. |
Nàng như quên cả nắng , bức ; hốt một lúc đã hết đống thóc. |
| Người nói bị cướp bắt đi , người đoán chết trong đống lửa. |
| Lúc sang tới nhà ông Lý , Bìm đang ngồi bắt chấy cho mẹ chồng cạnh đống rơm. |
* Từ tham khảo:
- đống sản
- đống sang
- đống thóc nhà, đừng để cho gà người bới
- đống tử
- động
- động