Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đống tử
đgt.
Chết rét, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
động
-
động
-
động bể
-
động bể đông, bắc nồi rang thóc; động bể bắc đổ thóc ra phơi
-
động biển
-
động binh
* Tham khảo ngữ cảnh
1) cũng có thể sánh với câu Chu môn tửu nhục xú , Lộ thượng
đống tử
cốt((2) Cửa son rượu thịt ôi , ngoài đường xương chết rét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đống tử
* Từ tham khảo:
- động
- động
- động bể
- động bể đông, bắc nồi rang thóc; động bể bắc đổ thóc ra phơi
- động biển
- động binh