| động binh | đt. Rục-rịch cử binh, chuẩn-bị đánh: Biên-quan có nước Sa-đà động binh (NĐM). |
| động binh | đgt. Huy động quân đội, chuẩn bị cho chiến tranh. |
| động binh | đgt (H. động: không yên; binh: lính) Điều động quân lính để chuẩn bị ra trận: Thằng nhãi con Tuyên-đức động binh không ngừng (BNĐC). |
| động binh | bt. Họp binh lính để đánh giặc: Biên-quan có nước Sa đà động binh (Nh.đ.Mai) |
| động binh | đg. Đưa quân ra khi có việc khẩn cấp. |
| động binh | Họp binh lính để đi đánh giặc: Biên-quan có nước Sa-đà động-binh (Nh-đ-m). |
| Đến nửa đường , hắn nghe tin Kiên Thành đã động binh. |
| Sở dĩ Phúc An Khang đưa ra kiến giải này cũng muốn khỏi phải dđộng binhđao mà Càn Long lại lấy được thể diện. |
| Với những thông tin tình báo quan trọng , ta biết rằng triều Nguyên lúc đó có nhiều vấn đề phải lo nên không ngay lập tức dám dđộng binhvới Đại Việt. |
| Đó là một tờ lệnh điều dđộng binhphu ra bảo vệ quần đảo Hoàng Sa từ thời vua Minh Mạng. |
| (ảnh TL) Kháng chiến chống Pháp bùng nổ , từ vị trí Ủy viên Ủy ban Hành chính huyện Văn Lâm (Hưng Yên) , tôi chuyển ngành sang làm phái viên chính trị Trung đoàn 36 của địa phương , rồi được điều động lên Trung ương làm công tác vận dđộng binhlính địch và được cử làm Phó ban Địch vận Mặt trận Biên giới (1950). |
| Do đó , Nga , Thổ Nhĩ Kỳ , cũng như giữa Nga và Mỹ cần phải tìm kiếm sự thống nhất trước khi dđộng binhtại Idlib. |
* Từ tham khảo:
- động chạm
- động cơ
- động cơ đi-ê-zen
- động cơ điện
- động cơ đốt trong
- động cơ nhiệt