| động cơ | dt. Máy phát-động, máy có sức kéo hay đẩy: Máy bay bốn động-cơ // (B) Lý-do, nguồn-gốc, sức thúc-đẩy: Phải có động-cơ nào thúc-đẩy nên nó mới như thế. |
| động cơ | - dt. 1. Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng: động cơ phản lực. 2. Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu: động cơ học tập tốt. |
| động cơ | dt. 1. Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng: động cơ phản lực. 2. Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu: động cơ học tập tốt. |
| động cơ | dt (H. động: không đứng yên; cơ: máy móc) Máy móc dùng để biến những năng lượng như nhiệt, điện thành ra công: Tiếng động cơ các xưởng máy đang hoà với nhịp đòn gánh trên vai của các đoàn tiếp tế (Trg-chinh). |
| động cơ | dt (H. động: đụng đến; cơ: nhịp) Nguyên nhân hay mục đích thúc đẩy hành động: Người cộng sản nhận rõ động cơ vào Đảng (Trg-chinh). |
| động cơ | dt. Máy phát động. // Động-cơ dầu xăng. Động-cơ hơi. Động-cơ Điêden. Động-cơ phản-lực. |
| động cơ | d. 1. Tên chung chỉ tất cả những khí cụ dùng để biến những năng lượng như nhiệt, điện thành ra công. 2. Nguyên nhân hay mục đích thúc đẩy hành động: Động cơ giúp đỡ bạn là tinh thần tương trợ. |
| động cơ | Máy phát-động. |
Tiếng cười ha hả ở trong trường đưa ra làm cho nàng đứng phắt dậy như bị một động cơ sai khiến. |
Ba cậu học trò tham dự vào công chuyện canh nông của gia đình thầy do những động cơ hoàn toàn khác nhau. |
| Cô sượng sùng với chính mình , nhất là những lúc nghĩ đến động cơ thầm kín từng thúc đẩy mình về phía An Thái , bất chấp lời hơn thiệt của cha. |
| Lộ ra , người ta biết động cơ không đúng đắn có khi không được đi nữa đâu. |
| Phải có thời gian để xem xét mối ảnh hưởng với gia đình và vợ cũng phải theo dõi cả động cơ , xem có gì lệch lạc , hành động có gì thiếu dũng cảm không. |
| Hàng vạn , hàng triệu lá đơn chân thành sôi sục không ai biết hết nguyên nhân mà ta vẫn hay gọi là động cơ , nhưng chắc chắn những cái tên : Ma đốc , Hạm đội bảy , khu trục hạm , những máy bay phản lực oanh tạc ”trả đũa“ , những quả bon rơi xuống Lạch Trường , Hòn Gai ngày mồng năm tháng tám như một sự kích thích để nổ bùng lên lòng căm giận và chí khí quật cường vốn là dư thừa của mỗi người dân. |
* Từ tham khảo:
- động cơ điện
- động cơ đốt trong
- động cơ nhiệt
- động cơ phản lực
- động cơ vĩnh cửu
- động cỡn