| động chạm | đt. Đụng-chạm, làm mếch lòng: Động-chạm danh-giá. |
| động chạm | đgt. Động đến và có thể sẽ gây ra tổn hại chút ít: nói động chạm đến danh dự cá nhân o không động chạm đến quyền lợi của ai cả. |
| động chạm | đgt Nói đến; Dính dáng đến: Không động chạm đến thái độ của ai; Động chạm đến quyền lợi của giai cấp công nhân. |
| động chạm | đg. Nói đến, chạm đến một sự vật hoặc người nào. |
| Nếu có tiếng động chạm để bà mẹ chồng thức giấc , thì thế nào cũng có lúc bà tỏ cho nàng biết rằng nàng làm bộ ra để dậy sớm. |
| Chị ấy đã coi đứa bé như là của riêng nhà chị ấy , không muốn ai động chạm đến , thì mẹ còn hơi đâu mà khóc mà thương , thêm mệt vào thân. |
Chàng ngỏ lời trách Cận : Từ độ anh Thái mất , tôi đã bảo anh đừng động chạm gì tới những việc ấy nữa , sao anh không nghe tôi ? Cận nói : Đâu có phải lỗi tại tôi , vì chị Phương tôi nên tôi bị nghi ngờ oan uổng. |
| Tân chú ý đưa cái hái cho nhanh nhẹn , mỗi lần bông lúa rung động chạm vào mặt , vào người , mùi lúa chín thơm lại phản phất lẫn với mùi rạ ướt mới cắt. |
| Lòng tự ái kiêu hãnh của người con trai bị âm thầm động chạm. |
| Lâu nay , do không động chạm đến lợi của nhau , mối quan hệ giữa hai người thật tốt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- động cơ đi-ê-zen
- động cơ điện
- động cơ đốt trong
- động cơ nhiệt
- động cơ phản lực
- động cơ vĩnh cửu