| đồng mắt cua | dt. C/g. Đồng vỏ cua (X. Đồng điếu và Đồng đỏ). |
| đồng mắt cua | Nh. Đồng đỏ. |
| đồng mắt cua | dt Thứ đồng màu đỏ: Một cái đỉnh bằng đồng mắt cua. |
| đồng mắt cua | d. nh. Đồng điếu. |
| đồng mắt cua | Đồng đỏ như mắt cua. |
| Chúng đang đánh bóng ở ngoài sân những lư , đỉnh , cây đèn nến bằng đồng mắt cua và bằng thiếc sông Ngâu. |
* Từ tham khảo:
- đồng minh
- đồng minh thuế quan một
- đồng môn
- đồng một có người, đồng mười có ta
- đồng mưu
- đồng nam