| đồng khoa | tt. Cùng thi chung một khoa; cùng học một khoa: Bạn đồng-khoa. |
| đồng khoa | tt. Cùng học một khoa thi thời phong kiến: bạn đồng khoa o Hai ta đồng học đồng khoa (Phan Trần). |
| đồng khoa | tt (H. đồng: cùng; khoa: khoa thi) Cùng đỗ một khoa thi: Hai bố con lại là đồng khoa thời ấy. |
| đồng khoa | tt. Cùng đỗ một khoa. |
| đồng khoa | t. Ch. Đồng niên. Cùng đỗ một khoa thi. |
| đồng khoa | Đỗ cùng một khoa: Hai ta đồng-học đồng-khoa (Ph-Tr). |
| Chưa biết chuyện ông Đầu Xứ Anh không nộp quyển thi khoa này , cô Phương tự nói với mình : "Huynh đệ đồng khoa ! Cải làng Cổ Nguyệt chuyến này tha hồ mà rước sách. |
Bên cạnh đó , cộng đồng khoa học Việt Nam mạnh dạn sử dụng các thuật ngữ "biển Đông Nam Á" trong các công bố khoa học hay trên truyền thông để giúp bạn bè quốc tế hiểu rằng , "biển Nam Trung Hoa" là một cái tên từ góc nhìn phiến diện mà ra , giống như "Tết Trung Hoa" mà cách gọi chính xác phải là "Tết Âm lịch". |
| Một Hội dđồng khoahọc về việc thẩm định đánh giá tác động môi trường cũng có thể coi như một tổ chức. |
| Đây là đề tài hiện thực hóa Đề án số 03/212/QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường phổ biến giáo dục pháp luật về KN ,TC một cách hiệu quả khi Hội dđồng khoahọc cấp TP đã thông qua và được áp dụng trên 577 xã , phường của Hà Nội. |
| Tối 21/11 , Hội dđồng khoahọc đã công bố nguyên nhân tử vong của 4 trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Sản nhi Bắc Ninh là sốc nhiễm khuẩn có thể liên quan đến nhiễm khuẩn bệnh viện. |
| Cụ thể , tổ chức hội dđồng khoahọc đào tạo trái quy định , trong đó có cả những người chưa tốt nghiệp đại học. |
* Từ tham khảo:
- đồng khô cỏ cháy
- đồng không mông quạnh
- đồng khởi
- đồng la
- đồng lần
- đồng liêu