| đồng đội | tt. Cùng chung một đội, một toán: Bạn đồng-đội. |
| đồng đội | dt. Người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thi đấu: cùng đồng đội o cứu đồng đội o tạo điều kiện cho đồng đội làm bàn. |
| đồng đội | dt tt (H. đồng: cùng; đội: đội) Người cùng một đội: Lấy ý kiến của đồng đội trước khi báo cáo lên cấp trên; Gặp bạn đồng đội đi qua (NgĐThi). |
| Tuy có gây nên những xáo động trong tình cảm của ông nhưng thói quen nghề nghiệp nhắc bảo ông hãy để cậu ta tự bộc lộ mình trong tình cảm đồng đội và trước những nhiệm vụ đại đội của nó. |
| Chưa nói đến sự cư xử cua con người , của tinh cảm đồng chí , đồng đội , chỉ nói lý với nhau các anh đã xâm phạm thô bạo đến tự do tối thiểu của con người mà luật pháp chúng ta đã quy định. |
| Có thể nói gọn thế này : Nếu cần một cán bộ cấp dưới có trình độ làm việc , làm được nhiều việc một cách thông minh và tỉ mỉ , nhanh mà chính xác , một người sống nhường nhịn và chăm lo cho đồng đội và cấp dưới hơn cả chính mình , một người sống trung thực không có kẻ ghen tị đố kị... người đó là anh , anh Hiểu ạ. |
| Cả tám tháng tập và bốn tháng đi bộ ròng rã vào chiến trường anh trở thành cán bộ trung đội tin cậy của đồng đội và cấp trên. |
| Giữa sống chết , người lính không có gì ngoài tình yêu thương đùm bọc của người xung quanh mình mà người ta vẫn quen gọi là đồng đội , đồng chí. |
| Bao nhiêu anh em đồng đội đã khó nhọc , khốn khổ vì anh. |
* Từ tham khảo:
- đồng hao
- đồng hoá
- đồng học
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giây