Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
động cơ vĩnh cửu
Máy tưởng tượng, chỉ cần khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
động dạng
-
động dao
-
động dục
-
động dụng
-
động đào
-
động đạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi còn bé , tôi còn cố thử các cách để làm ra đ
động cơ vĩnh cửu
ữa.
động cơ vĩnh cửulà máy chạy không tốn năng lượng mà lại tạo ra năng lượng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
động cơ vĩnh cửu
* Từ tham khảo:
- động dạng
- động dao
- động dục
- động dụng
- động đào
- động đạt