| động dao | Nh. Dao động. |
| động dao | đgt (H. động: không yên; dao: lay động) Có chuyển biến; Không yên: Quyết định đó làm cho hắn phải động dao. |
| Làn sóng phẫu thuật thẩm mỹ tăng cao tại Trung Quốc đến mức một bệnh viện địa phương ở thành phố Thiên Tân tổ chức sự kiện tư vấn cho sinh viên tiền tốt nghiệp có nhu cầu dđộng daokéo vào hồi tuần trước. |
* Từ tham khảo:
- động dụng
- động đào
- động đạt
- động đất
- động đất động cát
- động đậy