| động đất | dt. X. Địa-chấn // Gây tiếng động dưới đất: Ma đi không động đất // Đi trên cuộc đất nhà mình: Vào khem rồi, cữ động đất. |
| động đất | - d. Hiện tượng vỏ Trái Đất chuyển động, thường gây nứt nẻ, trồi sụt. Trận động đất. |
| động đất | dt. Hiện tượng vỏ Trái Đất chuyển động, thường gây ra chấn động làm rung hoặc nứt, sụt lở. |
| động đất | dt Hiện tượng vỏ Trái đất rung chuyển làm biến dạng cả một vùng: Cuộc động đất ở Nhật-bản làm nhiều người mất tích. |
| động đất | dt. Đất rung chuyển. Xt. Địa-chấn. |
| động đất | d. x. Địa chấn. |
| động đất | 1. Đất rung chuyển: Nhật-bản hay động đất. 2. Động long-mạch: Xóm ấy hay cháy là tại động đất. |
| Họ tin rằng trong không , thời gian mà Thần Đất vắng mặt trên trần thì không ai được động chạm đến đất như cày bừa cuốc xới đất lên hay giã gạo làm cho vang động đất. |
| Palestine ở đâủ Người ta có cho tôi vào không? Liệu tôi có bao giờ gặp lại Jehad không? Ander thì vẫn cố sống cố chết bám trụ ở đây với đống sách chống động đất và mục tiêu kiếm thật nhiều tiền rồi mua một hòn đảo nhỏ ở Philippines an dưỡng tuổi già. |
| Nào ngờ mọi chuyện lại xảy ra đột ngột như thể một trận động đất khiến lòng tôi tê dại hẳn đi. |
Một lúc , mây gió nổi lên đùng đùng , người đứng cách mấy thước không trông thấy nhau , dưới sông thì sóng tung cuồn cuộn vang trời động đất. |
| Thế thôi , nhưng với đại đội công binh thì biến cố này như là một trận động đất. |
| Những buổi biểu diễn của Sơn Nam mải võ đã làm náo động đất Đông Hà. |
* Từ tham khảo:
- động đậy
- động địa
- động địa kinh thiên
- động đực
- động hình
- động hoá học