| động địa | trt. Vang ầm một vùng // Chấn-động thiên-hạ: Kinh-thiên động-địa // đt. (đ) Đụng-chạm, đá-động, rớ tới: Có ai dám động-địa tới đâu! |
| động địa | đgt. Động tới, động chạm vào: có ai dám động địa đến nó đâu. |
| động địa | đt. Làm vang một khối đất, một vùng: Kinh-thiên động-địa. // Việc kinh-thiên động-địa. |
| động địa | t. t. nh. Động mồ động mả. |
| động địa | Làm vang ầm cả một khu đất lên: Làm nên động địa kinh-thiên đùng-đùng. |
| Cả hai cùng nghĩ phải làm một cuộc xuất quân kinh thiên động địa. |
Đêm về nằm một mình ôn lại các dự kiến " kinh thiên động địa " , Nhạc mới dần dần vỡ lẽ. |
| Những tia chớp xé rạch bầu trời đen kịt phát ra những tiếng nổ kinh thiên động địa chung quanh ngôi miếu. |
| Lao động địa phương quá rẻ mạt đến mức công lấy đất sét làm cốc còn rẻ hơn nước rửa cốc. |
| Quan bác đã có cái chí kinh thiên động địa rồi , thì khi nào tưởng được trong đời có kẻ sống một cách phiếm lãng như tôỉ Sự ấy âu cũng là thường vậy. |
| Lịch sử Việt Nam mãi mãi khắc ghi hình ảnh bị hành hình mà vẫn ngút trời dũng khí chấn dđộng địacầu của các người anh hùng vị quốc vong thân trong cuộc Khởi nghĩa Yên Bái chống lại thực dân Pháp vào năm 1930. |
* Từ tham khảo:
- động đực
- động hình
- động hoá học
- động học
- động hớn
- động khí