| động dục | đgt. (Động vật) bị kích thích về mặt tính dục: Bò động dục. |
| động dục | tt (H. động: không yên; dục: muốn) Nói động vật cái trong thời kì muốn được con đực nhảy: Con mèo cái đã động dục. |
| Sức mạnh của gã lúc này là sức mạnh của con sói đang động dục. |
| Cơn háo sắc của đàn bà đôi khi còn kinh khủng hơn là cơn dđộng dụccủa đàn ông. |
| (Nguồn Rob The Ranger Wildlife) Con khỉ đầu chó cái dđộng dụcđã mạnh dạn tiến đến mời gọi con đực tiềm năng , nó cong đuôi lên , bày tỏ ý muốn quan hệ với một con đực có trưởng thành có kích thước vượt trội. |
| (Nguồn Rob The Ranger Wildlife) Con khỉ đầu chó cái dđộng dụcđã mạnh dạn tiến đến mời gọi con đực tiềm năng , nó cong đuôi lên , bày tỏ ý muốn giao phối với một con đực có trưởng thành có kích thước vượt trội. |
| Nhiều người còn ví von vợ tôi như con mèo hoang đang thời dđộng dục, chịu làm sao được khi tôi vắng nhà triền miên ; hay từ bảo vệ đến giám đốc , từ già đến trẻ em chẳng chừa người nào. |
* Từ tham khảo:
- động đào
- động đạt
- động đất
- động đất động cát
- động đậy
- động địa