| dòng chảy | dt. Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục. |
| dòng chảy | dt Khối chất lỏng, chất khí di chuyển từ nơi này đến nơi khác: Chặn ngay dòng chảy bằng một cái đập. |
| Nhìn xung quanh đã trắng đầy nước và một dòng chảy cách họ vài chục mét nước đang cuồn cuộn lao đi. |
| Hơn hai năm sau tớ lại phải lên bàn mổ lần nữa vì cái mối nối ở mật nó be bờ lên cản dòng chảy , gây tắc. |
| Nhìn xung quanh đã trắng đầy nước và một dòng chảy cách họ vài chục mét nước đang cuồn cuộn lao đi. |
| Từ những cái Tết ra đi và trở về (Đinh Hợi , Tết ra đi ; Quý Sửu , Tết trở về) , ngày chia ly của những người tản cư đi kháng chiến , người di cư vào Nam , người đi vùng kinh tế mới (Người Thăng Long Hà Nội di cư) , ngày đoàn viên của người từ nơi sơ tán hay mặt trận về (Hà Nội tháng 4 1975)... rất nhiều lần Nguyễn Ngọc Tiến nhấn mạnh tới tính động của dòng chảy đời sống Hà Nội. |
| Thế nhưng ông ta không nghĩ tới điều đó , không nghĩ tới sự thay đổi dòng chảy liên tục của con sông Hồng hung dữ vào mùa mưa". |
| Vì quanh co nên dòng chảy cũng thay đổi liên tục đã tạo ra nhiều bãi bồi. |
* Từ tham khảo:
- dòng dõi thi thư
- dòng dõi tiên rồng
- dòng dòng
- dòng điện
- dòng điện cảm ứng
- dòng điện đối lưu