| dòng dòng | tt. Ròng ròng: nước mắt chảy dòng dòng o bị đứt tay máy chảy dòng dòng. |
| Bầu sữa đầy dòng dòng tia xuống nền gạch phủ đất đen , theo liền với những giọt nước mắt chan hòa. |
| Chị Dậu cố gắng : Bán quách cái gì? Thầy em cứ nói , ở đây có ai mà sợ ! Anh Dậu đơm dớm nước mắt : Hay là bán quách cái Tý cho cụ ấỷ Chị Dậu cũng nước mắt chảy qua gò má dòng dòng. |
Cái Tý với hai hàng nước mắt dòng dòng , hôn hít các em lượt nữa , rồi lủi thủi nó đội mê nón trên đầu và cắp gói áo vào nách. |
| Không chỉ nổi tiếng về bộ nhớ flash , PNY mới đây còn lấn sân sang lĩnh vực gaming với việc ra mắt ddòng dòngsản phẩm chơi game PNY ở Châu Á. |
| Nhưng điều điên rồ thật sự là khi bạn thả mình và biến mất trong ddòng dòngnước , bạn sẽ nhận ra việc mình vẫn còn sống đáng giá như thế nào. |
* Từ tham khảo:
- dòng điện cảm ứng
- dòng điện đối lưu
- dòng điện không đổi
- dòng điện khởi động
- dòng điện i-ông
- dòng điện một chiều