| dòng điện | dt. Hơi điện chuyền đi trong dây: Dòng điện xoay chiều. |
| dòng điện | dt. Dòng những điện tích chuyển động có hướng trong một vật dẫn. |
| dòng điện | dt Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích: Dòng điện ba pha; Dòng điện một chiều; Dòng điện xoay chiều. |
| dòng điện | dt. Hơi điện đi trong một vật dẫn điện. // Dòng điện xoay chiều, dòng điện đổi chiều và đổi cường-độ. Dòng điện một chìu, dòng điện mà chiều phát điện và cường-độ không đổi. Dòng điện cao tần. Dòng ứng điện, dòng điện phát ra trong một mạch điện mà thông-lượng cứ biến đổi mãi. |
| dòng điện | d. Chuyển động của điện trong một vật dẫn điện. |
| Từ gương mặt nham hiểm , đầy thủ đoạn của gã một loạt sự kiện chạy xẹt qua óc tôi như một dòng điện. |
| Nên phải canh hoa , thắp dòng điện ủ ấm để hoa nở đúng vụ , chờ người rinh về. |
| Họ đã bán ra năm ddòng điệnthoại và ba trong số đó là Nokia 8 , Nokia 6 và Nokia 5 đã chạy Android 8.0 Oreo hoặc Oreo beta. |
| Asanzo ra mắt hai ddòng điệnthoại thông minh giá chỉ 1 ,95 triệu đồng. |
| Ông Nguyễn Văn Q (50 tuổi ở xã An Khánh) cho biết : Quảng cáo thì rầm rộ lắm nhưng làm gì đã có điện , nước đáp ứng nhu cầu ở KĐT , ddòng điệnđang bắc trên hàng cau là đấu từ nhà dân ở thôn Yên Lũng ra. |
| Nhiều trường hợp người dùng thừa nhận chuyển từ các ddòng điệnthoại khác sang Samsung , hoặc chấp nhận dùng song song hai hệ điều hành , lý do phần nhiều đến từ chiếc Note 8. |
* Từ tham khảo:
- dòng điện đối lưu
- dòng điện không đổi
- dòng điện khởi động
- dòng điện i-ông
- dòng điện một chiều
- dòng điện phu-cô