| đồn trưởng | dt. Sĩ quan chỉ huy một đồn. |
| đồn trưởng | dt (H. đồn: doanh trại; trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một đồn: Tên đồn trưởng đã tự sát trước khi bộ đội ta ập vào đồn. |
| đồn trưởng | d. Viên sĩ quan chỉ huy một đồn quân đội, dưới thời Pháp thuộc hoặc trong vùng tạm bị chiếm. |
| Bà con xông lên. Thằng Xăm , người Khơ Me lai , lúc bấy giờ là đồn trưởng , xách súng cạc bin chạy ra |
| Tối nay , đồng chí đồn trưởng đã phân công cho anh xuống nhà cô giáo Mỷ để hội ý gấp bởi chương trình buổi tuyên truyền với thiếu nhi về biên giới hải đảo sẽ được tổ chức bên trường vào ngày mai có một vài thay đổi so với kế hoạch đã duyệt trước đó. |
| Đồng chí đồn trưởng đã nói thế , anh không có lý do gì để từ chối. |
| Mọi việc ban giám hiệu nhà trường và đồng chí đồn trưởng đã thống nhất trong cuộc họp hôm thứ sáu rồi. |
| Trung tá Bùi Văn Huân , Dđồn trưởngĐồn Biên phòng Nghĩa Thuận cho biết : Thực hiện công tác chăm lo Tết cho người nghèo , hàng năm mỗi khi Tết đến xuân về đơn vị đều trích từ nguồn thu tăng gia để thăm hỏi , tặng quà cho các gia đình chính sách , gia đình có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trên địa bàn 2 xã Nghĩa Thuận và Bát Đại Sơn. |
| Để xác minh rõ , PV Dân Việt đã liên lạc với Thượng tá Nguyễn Văn Thắng , Dđồn trưởngĐồn biên phòng cửa khẩu quốc tế Móng Cái. |
* Từ tham khảo:
- đốn
- đốn
- đốn củi ba năm đốt một giờ
- đốn đời
- đốn kiếp
- đốn mạt