| đồn trú | dt. Đóng đồn ở tạm: Cho binh-lính đồn-trú ngoài thành. |
| đồn trú | - đg. (cũ). Đóng quân cố định một chỗ. |
| đồn trú | đgt. Đóng quân cố định một chỗ. |
| đồn trú | đgt (H. đồn: doanh trại; trú: đóng quân) Đóng quân ở một nơi nào: Du kích quấy rối những nơi quân giặc đồn trú. |
| đồn trú | đt. Dừng lại trong đồn, đóng quân ở đồn. |
| đồn trú | đg. Đóng quân ở một nơi nào (cũ). |
| An ninh dài hạn của Qatar có thể sẽ phụ thuộc vào một sự đầu tư khác , đó là Al Udeid , căn cứ không quân lớn nhất của Mỹ ở Trung Đông , nơi có khoảng 10.000 quân Mỹ đang dđồn trú. |
| Đối phương vẫn sống khỏe dưới lòng đất Trong chiến tranh Việt Nam , nhờ hệ thống đường hầm kiên cố dưới lòng đất , các chiến binh cách mạng , Mỹ thường gọi là Việt Cộng hay VC vẫn sống khỏe , còn ở vùng núi Afghanistan , binh lính Taliban lại sử dụng các hang động để dđồn trú. |
| Trung Quốc dùng không quân đánh phá , Hoàng Sa thất thủ Ngày 20/1 , bốn phi cơ MiG 21 và MiG 23 của Trung Quốc oanh tạc các đảo Hưu Nhật , Quang Ảnh và Hoàng Sa... Tiếp đó , binh lính Trung Quốc đổ bộ tấn công các đơn vị dđồn trúcủa Việt Nam Cộng hòa trên các đảo này , chiếm nốt phần phía Tây của quần đảo Hoàng Sa. |
| Tranh luận Daniel Pinkston , giáo sư Quan hệ Quốc tế tại Đại học Troy , Seoul , cho rằng các bài tập này rất quan trọng đối với lực lượng Mỹ dđồn trútại Hàn Quốc. |
| Trong bản báo cáo thường niên trình lên Quốc hội về tình hình an ninh và quân sự của Trung Quốc , Lầu Năm Góc nêu rõ : Nỗ lực mở rộng dđồn trúcủa Trung Quốc trên quần đảo Trường Sa ở Biển Đông hiện đang tập trung vào việc xây dựng các cơ sở hạ tầng trên mặt đất tại 3 căn cứ chính Đá Chữ Thập , Đá Subi và Đá Vành Khăn , sau khi Bắc Kinh hoàn thành 4 tiền đồn nhỏ hơn hồi đầu năm 2016./. |
| Hồi ấy chúng tôi đều trẻ trung , đa số học xong tú tài (lớp 10 cũ) hoặc đang học đại học thì đi chiến trường.Nơi hai phía địch ta dđồn trúở Long Quang chỉ cách nhau 5 chục mét , mỗi bên cắm cờ của mình. |
* Từ tham khảo:
- đồn trưởng
- đốn
- đốn
- đốn
- đốn củi ba năm đốt một giờ
- đốn đời