| đời sống | dt. Thời-gian sống: Con người phải nhín 1/3 đời sống đặng ngủ // Cách sống, nếp ăn-ở: Đời sống được thơ-thới. |
| đời sống | - dt. 1. Tình trạng tồn tại của sinh vật: Đời sống của cây cỏ; Đời sống của súc vật; Đời sống của con người 2. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực: Đời sống vật chất; Đời sống tinh thần; Đời sống văn hoá; Đời sống nghệ thuật 3. Phương tiện để sống: Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (HCM) 4. Lối sống của cá nhân hay tập thể: Đời sống xa hoa; Đời sống cần kiệm; Đời sống chan hoà; Đời sống cũng cần thơ ca (PhVĐồng). |
| đời sống | dt. 1. Sự sinh sống, hoạt động diễn ra trong cơ thể một sinh vật: đời sống con người o đời sống cây trồng. 2. Hoạt động của con người về một lĩnh vực nào đó nói chung: đời sống riêng o đời sống tinh thần. 3. Lối sống, điều kiện sống, sinh hoạt của con người, xã hội: đời sống của cán bộ công nhân viên o đời sống xa hoa. |
| đời sống | dt 1. Tình trạng tồn tại của sinh vật: Đời sống của cây cỏ; Đời sống của súc vật; Đời sống của con người 2. Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực: Đời sống vật chất; Đời sống tinh thần; Đời sống văn hoá; Đời sống nghệ thuật 3. Phương tiện để sống: Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (HCM) 4. Lối sống của cá nhân hay tập thể: Đời sống xa hoa; Đời sống cần kiệm; Đời sống chan hoà; Đời sống cũng cần thơ ca (PhVĐồng). |
| đời sống | d. 1. Toàn thể những hiện tượng (sự trưởng thành, chuyển hoá, sinh sản...) xảy ra trong cơ thể của sinh vật từ lúc sinh ra đến khi chết: Nghiên cứu đời sống của cây trồng. 2. Số lượng và mức độ thuận lợi của các phương tiện phục vụ việc ăn, ở, mặc, đi lại, giải trí... của những gì phục vụ sự sống của con người: Nâng cao đời sống. Đời sống văn hoá của nhân dân. 3. Hoạt động về một mặt nào của một xã hội, một cá nhân: Đời sống tình cảm của nhà văn. |
| Những cái ràng buộc , đèn nén của đời sống thường không còn nữa , chàng sẽ hết băn khoăn , hết e dè hoàn toàn sống như ý mình. |
| Tuy là cuộc đời sống gần Thu. |
| Trương thấy mình đỡ trơ trọi , chàng thấy cái chết của mình không quan trọng lắm với đời sống chung ồ ạt của mọi người xung quanh. |
| Thu lại thấy cái yên ổn của cuộc đời sống hàng ngày rất bình thường. |
| Nhưng nàng bàng hoàng nhận thấy đời sống của nàng có ý vị hơn trước ; đậm đà hơn , một vị hương âm thầm không rõ rệt , ấm áp như hương thơm đọng trong một quả cam mới hái ngoài nắng vào , chưa bóc vỏ. |
Trương nhận thấy mình là một người hấp hối cần suy nghĩ bao quất cả đời sống của mình trước khi nhắm mắt. |
* Từ tham khảo:
- đời thuở
- đời thuở nhà ai
- đời trước đắp nấm, đời sau ấm mồ
- đới
- đới
- đới bão hoà nước