| đới | bt. X. Đái. |
| đới | - d. 1 Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Bề mặt Trái Đất được phân thành năm đới. 2 Đới địa lí (nói tắt). 3 Đới địa chất (nói tắt). |
| đới | dt. Những phần của bề mặt Trái Đất được phân chia trên cơ sở tính chất khí hậu tương đối đồng nhất và có các thành phần khác của tự nhiên cũng mang tính chất đồng nhất; còn gọi là đới địa lí. |
| đới | Mang; đái: liên đới. |
| đới | dt Một trong năm phần vòng tròn của quả địa cầu song song với đường xích đạo: Các đới khí hậu khác nhau. |
| đới | dt. Giải vô hình vòng quanh trái đất để chia ra năm vùng nóng lạnh: Những độ vĩ-tuyến chia trái đất thành từng đới. Hàn đới, vùng lạnh ở miền bắc và nam-cực. Ôn đới, vùng ấm áp, lạnh nóng đều đều ở giữa hàn-đới và nhiệt-đới. Nhiệt-đới, vùng nóng ở hai bên đường xích-đạo. |
| đới | d. Một trong năm dải vòng tròn của quả địa cầu, song song với xích đạo. |
| đới | Xem "đái". |
Thế à ? Má Lương dần dần đỏ , mắt chàng chớp nhanh sau đới kính cận thị. |
| Nhớ tới dì ghẻ : nàng mỉm cười chua chát , sửa đổi lại ý nghĩ : " Không nên khinh ai nếu mình chưa hiểu rõ người ta rất đúng , và một đới khi đã rõ biết ". |
| Nhưng hễ mắt chàng gặp đới mắt chăm chú của Hồng thì chàng lại im rồi đưa vội hai người đến xem bức tranh khác. |
| bay đi bay lại trên những bông hoa nhiệt đới sặc sỡ , vừa lộng lẫy nở ra đã vội tàn nhanh trong nắng. |
| Loài cỏ cao xứ nhiệt đới cao lấp mất đầu người , mọc lưu niên trên những đầm lầy , bất cứ mùa nào cũng vươn thẳng ngọn xanh reo hát dưới mặt trời. |
| Rừng cây lá kim đã được thay bằng rừng nhiệt đới. |
* Từ tham khảo:
- đớicận nhiệt
- đới cầu
- đớiđịa chất
- đới địa lí
- đớidương
- đớihạ