| đời thuở | trt. Ít có, chỉ có một: Đời thuở nhà ai lại thế? |
| đời thuở | dt. Thời điểm xa (không được xác định rõ thuộc quá khứ hoặc tương lai): chuyện từ đời thuở nào o làm thế thì đến đời thuở nào cho xong. |
| đời thuở | dt Thời gian không xác định rõ: Câu chuyện từ đời thuở nào, nhớ sao được. |
Ấu nào ấu lại tròn , bồ hòn nào bồ hòn lại méo Anh mở lời nói khéo , em nghe trắc tréo khó trông đời thuở nhà ai hai gái lấy một chồng Tiếc công chờ đợi , lại băng suối vượt đồng đến đây. |
| đời thuở nào trong túi không xu nhỏ nhưng hễ " hồ lỳ " (1) cất mồm " thừa " (2) hàng bạc trăm. |
* Từ tham khảo:
- đời trước đắp nấm, đời sau ấm mồ
- đới
- đới
- đới bão hoà nước
- đớicận nhiệt
- đới cầu