| dời non lấp bể | 1. Làm, thực hiện công việc, sự nghiệp lớn lao, vĩ đại: Lòng căm tức quyết dời non lấp bể, Đem thân ra mà luyện đá vá trời (Thơca cách mạng 1925-1945). 2. Có tính vĩ đại, phi thường: sức mạnh dời non lấp bể của nhân dân ta. |
| dời non lấp bể |
|
| Ngày theo Thúc Ông về Lâm Tri mở thương điếm , uống chén rượu chia ly , chàng hùng hồn : "... Đường đường một đấng nam nhi , Sinh này không dời non lấp bể thì cũng ngang dọc thế gian. |
* Từ tham khảo:
- dời núi lấp sông
- dởm
- dợm
- dơn
- dờn dờn
- dớn