| dởm | bt. Kiểu-cách: Làm dởm. |
| dởm | tt. 1. Giả, không thật: thuốc dởm o hàng dởm. 2. Rởm, kiểu cách: làm dởm o dởm đời. |
| Tại sao anh lại bảo chúng tôi là lính dởm? Chiến tranh dởm? Mấy đứa bạn tôi bị vướng mìn chết mất xác ở bên đó cũng là chết dởm à? Anh không tốt ! Bỏ mẹ ! Mình quá lời rồi ! Thi Hoài đớ người ra. |
| Tết về nó mượn đôi dép Lào của chị , mà là dép dởm , dép thiệt làm gì đủ tiền mua ; thêm chiếc áo mầu mỡ gà tôi sắm trong thời gian nghỉ hè buôn bán. |
| Điều này có thể do bạn gặp những người hành nghề thiếu chuyên nghiệp , sử dụng sản phẩm ddởmhoặc đơn giản chỉ là vì các sản phẩm tinh trùng tinh dịch kia chẳng có tác dụng như lời quảng cáo. |
| Đã có nhiều trường hợp khách hàng chọn nhầm tour ddởmra nước ngoài , bị cắt chương trình , chịu những dịch vụ chất lượng kém hay thậm chí bị bỏ lại vất vưởng , không có bất kỳ sự hỗ trợ nào. |
| Còn nếu không may gặp phải một trung tâm ddởmgắn mác ngoại thì hậu quả sẽ rất khôn lường. |
| Và vui bởi sách lậu , sách ddởm, sách không có bản quyền ngày càng được đẩy lùi và hiện này hầu như không giám công khai nữa. |
* Từ tham khảo:
- dơn
- dờn dờn
- dớn
- dớn
- dớn dác
- dớn dèn