| đoan chính | tt. Ngay-thẳng, đứng-dắn: Thấy lời đoan-chính dễ nghe (K). |
| đoan chính | - tt. (Phụ nữ) đứng đắn: người đàn bà đoan chính Thấy lời đoan chính dễ nghe (Truyện Kiều). |
| đoan chính | tt. (Phụ nữ) đứng đắn: người đàn bà đoan chính o Thấy lời đoan chính dễ nghe (Truyện Kiều). |
| đoan chính | tt (H. đoan: ngay thẳng; chính: đứng đắn) Ngay thẳng và đứng đắn: Thấy lời đoan chính dễ nghe (K). |
| đoan chính | (đoan-chánh) dt. Đứng-đắn: Thấy lời đoan-chính dễ nghe (Ng.Du) |
| đoan chính | t. Ngay thẳng đứng đắn: Thấy lời đoan chính dễ nghe (K). |
| đoan chính | Ngay-ngắn, đứng-đắn: Thấy lời đoan-chính dễ nghe (K). |
| Cô gái giang hồ ấy , trước kia chưa từng biết ái tình chuyên nhất là gì , thế mà nay yêu được mình , yêu được mình như một người vợ đoan chính yêu chồng. |
| Đối với Văn , dù là bạn thân của chồng , nàng vẫn giữ kẻ , không để cho chàng hay bất cứ ai ngờ vực lòng đoan chính của mình. |
Em Liên , người vợ đoan chính thân yêu... Liên đứng dựa vào lưng ghế nhìn qua vai chồng đọc từng chữ ngay từ lúc ngọn bút chì vừa di động trên giấy. |
| Vẫn biết bao giờ tôi cũng nghĩ tới bổn phận , nhưng tôi không muốn để ai ngờ được lòng đoan chính của tôi. |
| Rồi Lộc kể lể , Lộc ôn lại hết những sự xảy ra , đã khiến chàng dám ngờ oan một người vợ đoan chính. |
Nga ngừng lại để cười , rồi nói tiếp : Anh chàng giữ lời hứa với em , nên hôm qua bảo tôi đừng hỏi dò ý tứ chị nữa , vì anh ấy chưa muốn lấy vợ , mà đối với chị thì anh ấy chỉ có thể yêu như một người vợ đoan chính được thôi. |
* Từ tham khảo:
- đoan nghiêm
- đoan ngọ
- đoan ngũ
- đoan trang
- đoan trinh
- đoan từ