| đoán định | đt. Quyết-định: Đợi Phòng luận tội đoán-định tội-trạng rồi mới biết thuộc toà nào xử. |
| đoán định | đgt. Suy ra và xác định cho đúng: đoán định một số vấn đề. |
| đoán định | đgt (H. đoán: quyết định; định: quyết làm) Quyết định sau khi đã nhận xét: Việc này còn tuỳ cấp trên đoán định. |
| đoán định | đg. Nhận xét và quyết định. |
| Sẵn cơm thì ăn , sẵn việc thì làm chỉ hong hóng chờ chủ sai bảo chứ không dám quyết đoán định đoạt một việc gì. |
| Sẵn cơm thì ăn , sẵn việc thì làm chỉ hong hóng chờ chủ sai bảo chứ không dám quyết đoán định đoạt một việc gì. |
Ăn mày là ai , ăn mày là ta Đói cơm rách áo thì ra ăn mày Câu ca ấy cho thấy chuyện no đói rất bấp bênh , không ai có thể đoán định được. |
| Chợt nghe trên điện nói : Chia buồng xét việc là bổn phận của lũ ngươi , cớ sao việc ấy lại để chậm đến một năm naỷ Người áo đỏ nói : Vì y tội ác chồng chất , nên chưa dám đoán định một cách xốc nổi. |
| Nhiều nhà nghiên cứu đã đoán định Lãng Bạc ở vùng huyện Tiên Sơn , tỉnh Hà Bắc ngày nay. |
Quang Phát nhìn vẻ bơ phờ , nhàu nhĩ của "người bốn mươi năm trước" đã đoán định ra tất cả , ông khẽ hỏi : Tôi mạn phép xin được hỏi , nghề chính của anh là gì? Vị khách buồn bã trả lời : Nghề kim hoàn anh ạ. |
* Từ tham khảo:
- đoán non đoán già
- đoạn
- đoạn
- đoạn
- đoạn đầu đài
- đoạn đầu máy