| đoán già đoán non | Phỏng đoán, suy luận một cách vu vơ, thiếu căn cứ. |
| đoán già đoán non | ng Suy luận một cách vu vơ: Không có gì là cụ thể, sao lại đoán già đoán non như thế. |
| đoán già đoán non | Suy luận một cách vu vơ. [thuộc đoán già]. |
| đoán già đoán non |
|
| Chị đừng đoán già đoán non nữa. |
| Sao không thấy cô bé ra mua hoa nhỉ? Cô bé ốm , phải nằm nhà? Hay cô đã chuyển đi nơi khác? đoán già đoán non mãi , cuối cùng tôi thở phào nhẹ nhõm khi thấy bóng dáng mảnh dẻ của cô lại xuất hiện. |
| Bọn thợ trẻ để ý đến những cái nhìn ý tứ của đám phó mộc lớn tuổi đưa đẩy với nhau bằng mắt khi bọn đàn em nhao nhao bàn tán đoán già đoán non về những việc trên đền đức thánh Tản. |
| Nhiều lúc Thủy đoán già đoán non : "Hay là anh ấy có người đàn bà khác? Nếu được như thế kể cũng tốt". |
| Hàng xóm đoán già đoán non , vậy là họ trút "cục nợ" lên vai bà rồi. |
| Chứng kiến màn đánh son cực điệu nghệ của Quang Hải , nhiều dân mạng đã dđoán già đoán nonrằng đây là kết quả đào tạo của người đàn anh ở U23 Việt Nam Hồng Duy Pinky. |
* Từ tham khảo:
- đoạn
- đoạn
- đoạn
- đoạn đầu đài
- đoạn đầu máy
- đoạn hậu