| đoạ kiếp | tt. Hư-đốn, hay làm việc ti-tiện: Theo bọn đoạ-kiếp. |
| đoạ kiếp | đgt. Trở nên suy đốn, hư hỏng: Con nhà gia giáo mà sinh ra đoạ kiếp đi ăn trộm ăn cắp. |
| đoạ kiếp | tt Hư hỏng; Hèn mạt: Con nhà gia giáo mà sinh ra đoạ kiếp. |
| đoạ kiếp | t. Sinh ra hư hỏng, hèn mạt. |
| đoạ kiếp | Suy đốn, hư hỏng: Con nhà gia-giáo mà sinh ra đoạ kiếp đi lừa đảo. |
Thím Phồn và bàn huấn giữ gìn kín đáo , còn bà y sĩ thì lấy chỗ thân tình ghé tai bạn hỏi thẳng : Thực đấy à , bà , con Hồng nó đoạ kiếp đấy à ? Bà phán khéo ứa nước mắt và đáp một câu úp mở : Tôi khổ lắm bà ạ , tôi thương hại ông phán nhà tôi quá. |
* Từ tham khảo:
- đoạ thai
- đoác
- đoài
- đoài đoan
- đoái
- đoái