Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đổ ra sông ra biển
Mất công vô ích, bao nhiêu công lao trôi tuột hết cả.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đổ rọt
-
đổ thóc giống ra mà ăn
-
đổ thừa
-
đổ tiếng
-
đổ tội
-
đổ trống
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều người còn cho rằng tôi mở trại thanh long ở Nhị Hà chẳng khác nào lấy tiền d
đổ ra sông ra biển
, anh Hùng kể lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đổ ra sông ra biển
* Từ tham khảo:
- đổ rọt
- đổ thóc giống ra mà ăn
- đổ thừa
- đổ tiếng
- đổ tội
- đổ trống