| đổ thừa | đt. Đổ lỗi cho người khác: Ăn vụng trong lò đổ thừa chuột cạy (Vè gái hư). |
| đổ thừa | Nh. Đổ lỗi. |
| đổ thừa | đgt Qui tội cho người khác để trốn trách nhiệm: Nó đã không có can đảm nhận tội, lại đổ thừa cho bạn; không ưa đổ thừa cho xấu (tng). |
| đổ thừa | đg. Quy lỗi của mình cho người khác. |
| Nào là đổ thừa trời mưa để ăn bớt muối. |
| Chị An cứ đổ thừa tại em hèn nhát bỏ trốn về đây mà anh giận , không thèm đến đây nữa. |
Buổi tập sáng San cho diễn viên nghỉ sớm , bụng San hơi cồn cào , San đổ thừa tại mình đói. |
| Khi nạn nhân phát hiện , Anh sẽ dđổ thừalà do không thành tâm nên lời niệm không linh ứng. |
| Tuy nhiên , TS Phạm Sanh cho rằng , việc này không nên dđổ thừacho người dân và chính quyền địa phương , để xảy ra tình trạng trên , là do cách quản lý , cách giao nhiệm vụ và cơ chế thu gom rác ở miệng hố ga , trên đường phố hiện nay chưa rõ ràng. |
| Bị chị phát hiện , gã chồng năn nỉ , ỉ ôi dđổ thừabị mấy cô nhân viên mồi chài. |
* Từ tham khảo:
- đổ tội
- đổ trống
- đổ vải
- đổ vấy
- đổ vấy đổ vá
- đổ vỡ