| độ sinh | đt. Cứu sống: Độ sinh nhờ đức cao-dày (K). // (R) Cứu vớt muôn loài: Độ sinh chớ không độ tử. |
| độ sinh | đgt. Cứu giúp muôn dân, theo đạo Phật: Độ sinh nhờ đức cao dầy (Truyện Kiều). |
| độ sinh | đgt (H. độ: cứu giúp; sinh: sống) Từ Phật giáo có nghĩa cứu giúp cho sống: Độ sinh nhờ đức cao dày (K). |
| độ sinh | đt. Cứu giúp sinh-vật. |
| độ sinh | đg. Cứu vớt chúng sinh, theo Phật giáo: Độ sinh nhờ đức cao dày (K). |
| độ sinh | Cứu giúp cho muôn vật: Độ-sinh nhờ đức cao dầy (K). |
Trông vào đám người vô nghĩa lý ấy , người ngu nhất đời cũng hiểu rõ cái trình độ sinh hoạt của dân quê. |
| Nguồn Express Người bị bệnh tim có nên kiêng quan hệ tình dục Người mắc bệnh tim nếu cố gắng duy trì chế dđộ sinhhoạt tình dục giống người khỏe mạnh sẽ khiến bệnh trở nên trầm trọng hơn. |
| Vì vậy , rất nhiều phụ nữ có lối sống lành mạnh , chế dđộ sinhhoạt và ăn uống hợp lý trước khi mang thai , nhưng khi bước vào thai kỳ , họ lại muốn ăn nhiều đồ ngọt hoặc các thực phẩm được cho là không có lợi cho sức khỏe. |
| Thời gian và cường đđộ sinhoạt quá mức khiến cho các gân cơ vùng thắt lưng bị co cứng bất thường , thậm chí các dây chằng cột sống có thể bị căng giãn đột ngột từ đó quan hệ xong bị đau lưng. |
| Trên cơ sở đó , tác giả tính toán các chỉ tiêu cần thiết phản ánh mức dđộ sinhlời của các DN. |
| Cần có chế độ ăn uống điều độ , tránh uống rượu bia quá nhiều ; có chế dđộ sinhhoạt , lao động , làm việc , vận động và nghỉ ngơi một cách hợp lý. |
* Từ tham khảo:
- độ thân
- độ thế
- độ tin cậy
- độ trì
- độ tuổi lao động
- độ tụ